Danh mục các bước
(Tổng số bước: 46)
Gặp ban quản lý khu công nghệ cao Đà Nẵng
Xác thực tài liệu bằng tiếng nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (2)
Dịch công chứng tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân  (1)
Chấp thuận địa điểm xây dựng dự án  (4)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo DTM (với dự án yêu cầu lập báo cáo DTM)  (6)
Kê khai trực tuyến thông tin về dự án đầu tư
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  (2)
Chứng thực giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp  (3)
Khắc dấu và thông báo mẫu con dấu  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Hợp đồng thuê đất  (3)
Chứng thực quyết định cho thuê đất/giao đất và hợp đồng thuê đất  (1)
Chứng chỉ quy hoạch xây dựng  (2)
Chuẩn bị hồ sơ thiết kế  (1)
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng  (2)
Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng và phương án kiến trúc sơ bộ công trình  (2)
Đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  (2)
Đề nghị thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy  (3)
Xin ý kiến về thiết kế cơ sở  (2)
Giấy phép xây dựng  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (15)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Ban quản lý khu công nghệ cao Đà Nẵng (x 21)
Ban quản lý khu công nghệ cao Đà Nẵng
Cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài (x 2)
1 2
Cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài
Sở Ngoại Vụ Đà Nẵng (x 2)
3 4
Sở Ngoại Vụ Đà Nẵng
Bất kỳ công ty dịch thuật nào (x 2)
5 6
Bất kỳ công ty dịch thuật nào
Bất kỳ UBND cấp quận, phường nào (x 2)
7 20
Bất kỳ UBND cấp quận, phường nào
Bất kỳ công ty tư vấn hợp pháp
12
Bất kỳ công ty tư vấn hợp pháp
Chi cục bảo vệ môi trường-Sở Tài nguyên và Môi trường TP Đà Nẵng (x 5)
Chi cục bảo vệ môi trường-Sở Tài nguyên và Môi trường TP Đà Nẵng
Trung tâm Xúc tiến đầu tư Đà Nẵng (x 3)
21 * 22
Trung tâm Xúc tiến đầu tư Đà Nẵng
Bất kỳ công ty khắc dấu hợp pháp
24
Bất kỳ công ty khắc dấu hợp pháp
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào
26
Bất kỳ ngân hàng thương mại nào
Bất kỳ UBND cấp phường, quận nào tại Đà Nẵng
30
Bất kỳ UBND cấp phường, quận nào tại Đà Nẵng
Bất kỳ công ty tư vấn thiết kế xây dựng nào
33
Bất kỳ công ty tư vấn thiết kế xây dựng nào
Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng (x 3)
38 * 39
Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng
Trung tâm đo đạc bản đồ
*
Trung tâm đo đạc bản đồ
Bất kỳ công ty tư vấn hợp pháp nào
40
Bất kỳ công ty tư vấn hợp pháp nào
Cảnh sát PCCC TP.Đà Nẵng (x 2)
41 42
Cảnh sát PCCC TP.Đà Nẵng

Kết quả (4)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
17
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
Giấy chứng nhận đầu tư
19
Giấy chứng nhận đầu tư
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
39
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC
42
Giấy chứng nhận thẩm duyệt PCCC

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Để nghị họp với DHTP
*
Để nghị họp với DHTP
Giấy đăng ký kinh doanh
1
Giấy đăng ký kinh doanh
Báo cáo tài chính
1
Báo cáo tài chính
Phiếu yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự
3
Application form for consular authentication
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
3
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
Giấy đăng ký kinh doanh (đã xác nhân)
3
Giấy đăng ký kinh doanh (đã xác nhân)
Giấy đăng ký kinh doanh bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt đã được xác nhận
3
Giấy đăng ký kinh doanh bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt đã được xác nhận
Báo cáo tài chính (đã xác nhận)
3
Báo cáo tài chính  (đã xác nhận)
Báo cáo tài chính bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt đã được xác nhận
3
Báo cáo tài chính bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt đã được xác nhận
Biên lai thu lệ phí
4
Biên lai thu lệ phí
Giấy biên nhận
4
Giấy biên nhận
Báo cái tài chính đã được hợp pháp hóa lãnh sự
5
Báo cái tài chính đã được hợp pháp hóa lãnh sự
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
5
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Hóa đơn
6
Hóa đơn
Giấy biên nhận
6
Giấy biên nhận
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật
7
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của nhà đầu tư (x 2)
7 26
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của nhà đầu tư
Bản đề nghị thẩm tra công nghệ và giới thiệu địa điểm thực hiện dự án
8
Registration for technology appraisal and project location recommendation
Mẫu giải trình kỹ thuật
8
Technology explanation form
Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng (x 2)
8 18
Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng
Bản dịch của giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (x 3)
8 18 21
Bản dịch của giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
CMND/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật (bản công chứng)
8
CMND/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật (bản công chứng)
CMND/Hộ chiếu của NDT (bản công chứng) (x 3)
8 18 21
CMND/Hộ chiếu của NDT (bản công chứng)
Giấy biên nhận
9
Giấy biên nhận
Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
12
Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
13
Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Báo cáo DTM
13
Báo cáo DTM
Dự án đầu tư
13
Dự án đầu tư
Báo cáo DTM đã được chỉnh sửa
16
Báo cáo DTM đã được chỉnh sửa
Văn bản giải trình nội dung chỉnh sửa Báo cáo DTM
16
Văn bản giải trình nội dung chỉnh sửa Báo cáo DTM
Giấy biên nhận
17
Giấy biên nhận
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư
18
Registration/Request for issuance of investment certificate
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
18
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM)
Bản giải trình kinh tế kỹ thuật
18
Techno-economic explanations
Dự thảo điều lệ công ty
18
Draft company charter
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
18
 List of company members
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
18 21
Quyết định thành lập doanh nghiệp đã hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cái tài chính đã được hợp pháp hóa lãnh sự
18
Báo cái tài chính đã được hợp pháp hóa lãnh sự
Bản dịch của báo cáo tài chính
18
Bản dịch của báo cáo tài chính
Giấy xác nhận số dư
18
Giấy xác nhận số dư
Giấy biên nhận
19
Giấy biên nhận
Giấy chứng nhận đầu tư
20
Giấy chứng nhận đầu tư
Request for enterprise registration
21
Dự thảo điều lệ công ty
21
Draft of company charter
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
21
List of founder-members of limited company with two or more members
CMND/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật (bản công chứng)
21
CMND/Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật (bản công chứng)
Giấy chứng nhận đầu tư ( bản chứng thực) (x 5)
Giấy chứng nhận đầu tư ( bản chứng thực)
Quyết định của hội đồng thành viên
21
Quyết định của hội đồng thành viên
Biên bản cuộc họp
21
Biên bản cuộc họp
Giấy biên nhận
22
Giấy biên nhận
Request for enterprise registration content announcement
23
Notification on seal usage
25
Passport or Vietnamese ID card of the person submitting application file
25
Giấy ủy quyền (x 2)
25 26
Giấy ủy quyền
Giấy giới thiệu
25
Giấy giới thiệu
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
26
Mẫu mở tài khoản ngân hàng
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
26
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
26
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Đơn xin thuê đất
27
Request for land lease
Công văn đồng ý địa điểm thực hiện dự án
27
Công văn đồng ý địa điểm thực hiện dự án
Văn bản giới thiệu địa điểm (x 3)
27 34 36
Văn bản giới thiệu địa điểm
Giấy biên nhận
28
Giấy biên nhận
Quyết định cho thuê đất (x 2)
30 31
Quyết định cho thuê đất
Hợp đồng thuê đất
30
Hợp đồng thuê đất
Văn bàn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch xây dựng
31
Request for  issuing Certificate on construction planning
Biên bản bàn giao tọa độ mốc giới khu đất
31
Biên bản bàn giao tọa độ mốc giới khu đất
Bản vẽ vị trí lô đất (x 2)
31 34
Bản vẽ vị trí lô đất
Giấy biên nhận
32
Giấy biên nhận
Công văn đề nghị thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
34
Request for evaluation and approval of the detailed area planning task with a scale of 1/500
Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
34
Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500
34
Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500
Đĩa CD ghi toàn bộ các bản vẽ và thuyết mình liên quan (x 3)
34 36 45
Đĩa CD ghi toàn bộ các bản vẽ và thuyết mình liên quan
Bản vẽ chi tiết khu vực lập quy hoạch, tỷ lệ 1/500, vẽ theo hệ toạ độ HN72.
34
Bản vẽ chi tiết khu vực lập quy hoạch, tỷ lệ 1/500, vẽ theo hệ toạ độ HN72.
Văn bản đề nghị thẩm tra và phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết XD &P/A kiến trúc sơ bộ công trình
36
Request for evaluation and approval of the detailed construction plan
Giấy phép hành nghề của người chịu trách nhiệm thiết kế
36
Giấy phép hành nghề của người chịu trách nhiệm thiết kế
Giấy phép hành nghề của đơn vị thiết kế
36
Giấy phép hành nghề của đơn vị thiết kế
Thuyết minh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
36
Explanation of the detailed construction plan with a scale 1/500
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
38
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Quyết định cho thuê đất
38
Quyết định cho thuê đất
Hợp đồng thuê đất
38
Hợp đồng thuê đất
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính bản sao y (nếu có)
38
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính bản sao y (nếu có)
Sơ đồ thửa đất (nếu có)
38
Sơ đồ thửa đất (nếu có)
Quyết định phê duyệt tổng mặt bằng
38
Quyết định phê duyệt tổng mặt bằng
Biên bản bàn giao đất
38
Biên bản bàn giao đất
Hợp đồng thuê đất
*
Hợp đồng thuê đất
Trích đo bản đồ thửa đất
*
Trích đo bản đồ thửa đất
Giấy biên nhận
39
Giấy biên nhận
Giấy giới thiệu của cơ quan
39
Giấy giới thiệu của cơ quan
Đơn xin trình thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
41
Đơn xin trình thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
Hồ sơ năng lực của đơn vị thiết kế
41
Hồ sơ năng lực của đơn vị thiết kế
Giấy CNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bản công chứng
41
Giấy CNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bản công chứng
Giấy biên nhận
42
Giấy biên nhận
Giấy biên nhận
44
Giấy biên nhận
Văn bản đề nghị chấp thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật
45
Request for approval of the technical  infrastructure connection
Hồ sơ bản vẽ xây dựng
45
Hồ sơ bản vẽ xây dựng
Thiết kế cơ sở được phê duyệt
45
Thiết kế cơ sở được phê duyệt
Bộ bản vẽ thiết kế hạng mục hạ tầng kỹ thuật
45
Bộ bản vẽ thiết kế hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Giấy biên nhận
46
Giấy biên nhận
Người đại diện
Giấy ủy quyền (x 6)
Giấy ủy quyền
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của người được ủy quyền (x 3)
18 22 42
Chứng minh nhân dân / Hộ chiếu của người được ủy quyền

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  29,276,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 60,000
Lệ phí hợp pháp hóa lãnh sự
stamps: 2
VND 275,000
Chi phí cho việc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
Chi phí dịch tài liệu khoảng từ 200000 ngàn đồng cho 1 trang A4
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 18,000
Chi phí chứng thực tài liệu của hai trang đầu tiên
pages: 9
VND 20,000,000
chi phí làm báo cáo DTM được ước lượng cho dự án khách sạn 100 tầng và chỉ mang tính tham khảo
VND 5,000,000
Chí phí cho hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
VND  2,000 cho page
- VND 8,000
Chi phí chứng thực tài liệu của hai trang đầu tiên
pages: 4
VND  1,000 cho page
- VND 2,000
Chi phí chứng thực từ trang thứ ba trở lên
pages: 2
VND 200,000
N/A
VND 300,000
VND 300,000
VND  2,000 cho page
- VND 8,000
Chi phí chứng thực tài liệu hai trang đầu tiên
pages: 4
VND  1,000 cho page
- VND 5,000
Chi phí chứng thực tài liệu từ trang thứ ba trở đi
pages: 5
VND 100,000
Lệ phí cấp chứng nhận quyền sử dụng đất

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 108 ngày 236 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 50mn 5h. 40mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 10mn 7h. 35mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 108 ngày 236 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Circular No. 176/2012/TT-BTC dated Oct 23, 2012 of the Ministry of Finance on the fee tariff, collection, payment, management and use of fees for business registration, household registration and fee for information provision
Decree 99/2003/NĐ-CP of the Government, promulgating the regulations on high tech park Decree 99/2003/NĐ-CP of the Government, promulgating the regulations on high tech park
  Điều 10.2
Decree No. 78/2015/ND-CP of the Government dated September 19, 2015 on enterprise registration Decree No. 78/2015/ND-CP of the Government dated September 19, 2015 on enterprise registration
Law on Environmental Protection Luật bảo vệ môi trường
  Các điều 17, 18, 19, 20, 21
Law on High Technology No. 21/2008/QH12 Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12
  Điều 31.3
Law on Land No. 45/2013/QH13 of the National Assembly Luật đất đai số 45/2013/QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam
  Các điều 91, 95, 122
Law on land No.45/2013/QH13 of the National Assembly No.13 Luật đất đai số 45/2013/QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam
  Các điều 97, 98, 99
Law on Investment 2005 Luật đầu tư 2005
  Các điều 45.3.b, 46, 46.2.a, 47, 48, 50
Law No. 60/2005/QH11dated 29/11/2005 of National Assembly on Enterprises Luật Doanh nghiệp (Eng)
  Các điều 15, 18, 19, 20, 22, 23
Law No. 68/2014/QH13 dated 26/11/2014 of the National Assembly on Enterprises Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13
Law on fire prevention and fighting of National Assembly Luật phòng cháy chữa cháy
  Điều 15
Law No. 30/2009/QH12  of National Assembly on urban planning Luật quy hoạch đô thị
  Các điều 5, 30, 35
Law no. 40/2013/QH13 of National Assembly, amending and supplementing few articles of the Law on fire prevention and fighting  Luật số 40/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy
  Điều 1
Law No. 16/2003/QH11 of National Assembly on Construction Luật xây dựng 2003
  Các điều 33, 59.1, 62, 63, 64
Decree No. 04/2012/ND-CP amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP Nghị định 04/2012/ND-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 108/2006/ND-CP of the Government providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định 108/2006/ND-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Các điều 4, 6.2, 7.3, 8, 17, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54, 58
Decree 111/2011/NĐ-CP of Ministry of Foreign Affairs  on consular certification and legalization Nghị định 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 12/2009/NĐ-CP of the Government on management of investment projects on the construction of works Nghị định 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Các điều 9, 10.1, 11.3
Decree 29/2011/NĐ-CP of the Government providing strategic environmental assessment, environmental impact assessment and environmental protection commitment (Eng) Nghị định 29/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19
Decree 43/2010/ND-CP of the Government on business registration (Eng) Nghị định 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ, về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 5, 20, 21, 24, 25
Decree 43/2014/ND-CP of  the Government specifying the enforcement of a number of provision of the Land Law 45/2013/QH13 Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
  Các điều 37, 60.2, 61.2, 70, 71
Decree No. 64/2012/ND-CP of the Government on construction permit Nghị định 64/2012/NĐ-CP về cấp giấy phép xây dựng
  Các điều 5, 8, 9
Decree 79/2007/ND-CP of the Government on the issue of copies from master registers, authentication of copies from originals, and authentication of signatures Nghị định 79/2007/ND-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,. chứng thực chữ ký
  Các điều 5.1.b, 18
Decree 79/2007/ND-CP of the Government on the issue of copies from master registers, authentication of copies from originals, and authentication of signatures Nghị định 79/2007/ND-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,. chứng thực chữ ký
  Các điều 5.2, 5, 13, 14, 15
Decree 80/2006/ND-CP of the Government detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on environmental Protection Nghị định 80/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
  Các điều 8, 9
Decree 83/2009/ND-CP amending & supplementing some articles of Decree 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 re construction project management Nghị định 83/2013/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế
  Điều 2.1
Decree 05/2013/NĐ-CP of Government amending, supplementing some articles of Decree 43/2010/NĐ-CP Nghị định số 05/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
  Các điều 1.1, 1.2
Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Decree 37/2010/ND-CP of the Government on the formulation, evaluation, approval and management of urban planning Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ : Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
  Các điều 31, 32, 33, 34
Decree 79/2014/NĐ-CP of the Government guiding on implementation of the Law on fire prevention and fighting Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 13, 15
Ordinance No. 06/2013/UBTVQH13 amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange No.28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 của UBTVQH, pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối
  Điều 1.4
Ordinance No.28/2005/PL-UBTVQH11 on Foreign Exchange Pháp lệnh về ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11
  Điều 11
Decision 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  Điều 3
Decision 05/2012/QĐ-UBND of Danang People's Committee regulating regime of collection and use of EIA report approval fees in Danang city Quyết định 05/2012/QD-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  Điều 3
Decision 08/2009/QĐ-UBND Quyết định 08/2009/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  Các điều 3, 4, 5
Decision 1088/2006/QD-BKH of Ministry of Planning and Investment issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QD-BKH về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam
  Các điều I-3, II-3
Decision 1839/QĐ-BTNMT of Ministry of Natural Resource and Environment announcing new administrative procedure on land  Quyết định 1839/QĐ-BTNMT, về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều apdx I.1.B1
Decision 1980/QĐ-TTg of the Prime Minister on the creation of Danang Hi-Tech Park Quyết định 1980/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành về việc thành lập Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng
  Điều 2
Decision 23/2010/QĐ-UBND (Viet) Quyết định 23/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  Điều 4
Decision 7825/QD-UBND Quyết định 7825/QD-UBND, ban hành Đề án thực hiện cơ chế “một cửa iiên thông” trong giải quyêt thủ tục hành của thành phố Đà Nẵng
  Các điều IV.1-IV.3, V.1-V.4
Decision 1979/QĐ-TTg of Prime Minister on establishment and operation of Danang Hi-Tech Park Quyết định số 1979/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ : Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu công nghệ cao Đà Nẵng
  Các điều 5, 8.2, 9.6.c, 9.7.c, 9.4.c
Decision 28 /2013/QĐ-UBND Quyết định số 28 /2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồiđất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  Các điều 4, 7
Resolution 72/2014/NQ-HĐND regulates the collection, object collection, management and use of the appraisal fee of land use in Da Nang Resolution 72/2014/NQ-HĐND regulates the collection, object collection, management and use of the appraisal fee of land use in Da Nang
  Các điều 2, 3
Resolution 76/2014/NQ-HĐND regulates the collection, object collection, management and use of the land administration fee in Da Nang Resolution 76/2014/NQ-HĐND regulates the collection, object collection, management and use of the land administration fee in Da Nang
  Các điều 3, 4
Circular 01/2012/TT-BNG Thông tư 01/2012/TT-BNG, hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 1, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Circular 01/2013/TT-BKHĐT of Ministry of Planning and Investment, guiding on business registration (Eng) Thông tư 01/2013/TT-BKHDT của Bộ KHDT, hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular 03/2008/TT-BTP of Ministry of Justice, specifying Decree 79/2007/NĐ-CP on authentication of copies from originals, and authentication of signatures (Eng) Thông tư 03/2008/TT-BTP của Bộ Tư Pháp, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP, của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5, 6, 7
Circular 03/2008/TT-BTP (Eng) Thông tư 03/2008/TT-BTP, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP, về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Circular No. 07/2008/TT-BXD of the Ministry of Construction guiding the elaboration, evaluation, approval and management of construction planning Thông tư 07/2008/TT-BXD, hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.
  Điều I.7
Circular 10/2010/TT-BXD of Ministry of Construction regulating dossier of each urban planning Thông tư 10/2010/TT-BXD của Bộ Xây Dựng, quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
  Điều 12
Circular 10/2012/TT-BXD of Ministry of Construction, guiding the Decree 64//2012/NĐ-CP on issuance of construction permits Thông tư 10/2012/TT-BXD của Bộ Bộ Xây Dựng, hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
  Điều 5
Circular No. 10/2013/TT-BXD of the Ministry of Construction, on construction quality management Thông tư 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng, quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  Điều 14.3
Circular 150/2014/TT-BTC of Ministry of Finance regulating collection and use of fees of approval of fire prevention and fighting Thông tư 150/2014/TT-BTC của Bộ Tài Chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 4, 5
Circular 26/2011/TT-BTNMT of Ministry of Natural Resource and Environment specifying some articles of Decree 29/2011/ND-CP on strategic environment assessments, environment impact assessments, environment protection plans Thông tư 26/2011/TT-BTNMT của Bộ TNMT, quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 12, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34
Circular 26/2011/TT-BTNMT of Ministry of Natural Resources and Environment specifying some articles of Decree 29/2011/ND-CP on strategic environment assessments, environment impact assessments, environment protection plans Thông tư 26/2011/TT-BTNMT của Bộ TNMT, quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 13, 14, 15
Circular 32/2011/TT-BKHCN of Ministry of Science and Technology on determination of high-tech investment project  Thông tư 32/2011/TT-BKHCN, của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao
  Các điều 2, 3, 4
Circular 36/2004/TT-BTC of Ministry of Finance, guiding on collection and management of legalization fee (Eng) Thông tư 36/2004/TT-BTC, quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 3
Circular 66/2014/TT-BCA regulates implementation of few articles of Decree 79/2014/NĐ-CP which regulates implementation of the Law of fire prevention and frighting Thông tư 66/2014/TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PC&CC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PC&CC
  Chương 2 ,  Điều 7
Circular 98/2011/TT-BTC of Ministry of Finance amending and supplementing Circular 36/2004/TT-BTC stipulating the collection, payment and management on using legalization fees, consular certification Thông tư 98/2011/TT-BTC, sửa đổi, bổ sung Thông tư 36/2004/TT-BTC, quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
  Điều 1
Circular 10/2009/TT-BKHCN of Ministry of Science and Technology on guiding investigation of investment project Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN của Bộ Khoa Học Công Nghệ, hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
  Các điều 1, 2, 3, 3.2, 3.1, 4, 5
Circular No. 20/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated December 1, 2015 on business registration Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 1/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
Circular No. 215/2016/TT-BTC dated Nov 10, 2016 of the Ministry of Finance on the fee tariff, collection, payment, management and use of fees for enterprises information provision and enterprises registration Thông tư số 215/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính
Circular No. 24/2014/TT-BTNMT of the Ministry of Natural Resources and Environment on cadastral dossier Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Quy định về hồ sơ địa chính
  Điều 8.1
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License